生疏
sanh sơ
Hán Việt: sanh sơ · Pinyin: shēng shū
Tổng quan
mới lạ. lạ nước lạ cái. 業務生疏. nghiệp vụ mới.; không thạo; không quen tay. không thạo tay nghề. 手法生疏. không thạo thủ pháp.; xa lạ; không thân; hờ hững; lạnh nhạt. tình cảm hờ hững
①不常接触而不熟悉; 陌生好久不练字,笔都生疏了, 人地生疏。②疏远; 不亲密我跟他关系十分生疏,也不好多问, 得人怜处且生疏。
1.不熟悉、陌生。如:「人地生疏。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「一向不回家,把巷陌多生疏了。」《文明小史》第一五回:「連年小考,蘇州是來過的,於一切路逕,尚不十二分生疏。」 2.感情疏遠。《紅樓夢》第二○回:「弟兄們一併都有父母教訓,何必我多事,反生疏了。」 3.不熟練。如:「技藝生疏」。《初刻拍案驚奇》卷四:「至荊軻刺秦王,說他劍術生疏,前邊這幾個刺客,多是有術的了。」《紅樓夢》第一七、一八回:「如今上了年紀,且案牘勞煩,於這怡情悅性文章上更生疏了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không quen
- Cihui lạ lẫm
- Cihui mất thuần thục
- Tần suất từ màu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn (của đồng ruộng), (nghĩa bóng) tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm; không quen , lạ lẫm , mất thuần thục , không quen thuộc; sanh sơ/sanh sớ/sinh sơ/sinh sớ: mới lạ/không thạo/không quen tay/xa lạ/không thân/hờ hững/lạnh nhạt; 1. mới lạ. lạ nước lạ cái. 業務生疏. nghiệp vụ mới. 2. không thạo; không quen tay. không thạo tay nghề. 手法生疏. không thạo thủ pháp. 3. xa lạ; không thân; hờ hững; lạnh nhạt. tình cảm hờ hững.; không thạo; không quen tay; xa lạ; không thân; hờ hững; lạnh nhạt
- Biên soạn 生疏 hēngshū* s.v. 1. not familiar
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不熟悉、陌生。如:「人地生疏。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「一向不回家,把巷陌多生疏了。」《文明小史》第一五回:「連年小考,蘇州是來過的,於一切路逕,尚不十二分生疏。」 2.感情疏遠。《紅樓夢》第二○回:「弟兄們一併都有父母教訓,何必我多事,反生疏了。」 3.不熟練。如:「技藝生疏」。《初刻拍案驚奇》卷四:「至荊軻刺秦王,說他劍術生疏,前邊這幾個刺客,多是有術的了。」《紅樓夢》第一七、一八回:「如今上了年紀,且案牘勞煩,於這怡情悅性文章上更生疏了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①不常接触而不熟悉; 陌生好久不练字,笔都生疏了, 人地生疏。②疏远; 不亲密我跟他关系十分生疏,也不好多问, 得人怜处且生疏。
- Kaggle Zh-Vi verdancy
Eng
- Cihui unfamiliar; strange; out of practice; not accustomed
- Tần suất từ 生疏 hēngshū* s.v. 1. not familiar , Wǒ duì zhège dìfāng hěn ∼. I am not familiar with this place. 2. out of practice; rusty , Wǒ duì ²tán gāngqín kāishǐ ∼ le. I'm beginning to get out of practice on the piano. 3. not as close as before; estranged , Tāmen de guānxi ∼ le. Their relationship was not as close as before
Đức
- Handedict aus der Übung (S), nicht mehr so eng