烈士

liè shìliệt sĩ

Hán Việt: liệt sĩ · Pinyin: liè shì

Tổng quan

liệt sĩ. liệt sĩ Cách Mạng. 烈士陵園. nghĩa trang liệt sĩ.; người có chí lập công danh. tráng sĩ về già, chí khí không giảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①为正义事业而牺牲的人革命~ㄧ~陵园。②〈书〉有志于建立功业的人~暮年,壮心不已。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.重義輕生而願殺身成仁的人。《史記.卷六一.伯夷列傳》:「貪夫徇財,烈士徇名,夸者死權,眾庶馮生。」《五代史平話.周史.卷上》:「我這劍要賣與烈士,大則安邦定國,小則禦侮扞身,您孩兒每識個甚麼?」 2.有節氣有壯志的人。漢.曹操〈步出夏門行〉:「烈士暮年,壯心不已。」

Cấu tạo: 烈 (liệt) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 烈士 lièshì* n. 1. martyr 2. person of high endeavor M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重義輕生而願殺身成仁的人。《史記.卷六一.伯夷列傳》:「貪夫徇財,烈士徇名,夸者死權,眾庶馮生。」《五代史平話.周史.卷上》:「我這劍要賣與烈士,大則安邦定國,小則禦侮扞身,您孩兒每識個甚麼?」 2.有節氣有壯志的人。漢.曹操〈步出夏門行〉:「烈士暮年,壯心不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①为正义事业而牺牲的人革命~ㄧ~陵园。②〈书〉有志于建立功业的人~暮年,壮心不已。

Eng

  • JMdict upright man
  • JMdict patriot
  • JMdict hero
  • Cihui martyr

ja

  • JMdict 烈士(れっし)

other

  • Nguồn khác Người cứng cỏi, làm việc nghĩa mà quên mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义士