烈士
liệt sĩ
Hán Việt: liệt sĩ · Pinyin: liè shì
Tổng quan
liệt sĩ gười cứng cỏi, làm việc nghĩa mà quên mình. liệt sĩ liệt sĩ ☆Người cứng cỏi, làm việc nghĩa mà quên mình. 烈士 LIỆT SỊ Nho sĩ nổi danh. Hiển nho. Nhà nho đỗ đạt làm quan. 烈士車千具貪夫定曾初 Liệt sị xe xiên cộ, tham phu tỉnh tấng xu (C.V.) (Những nho sĩ nổi danh thì có hàng ngàn cỗ xe, kẻ phu phen gánh vác thì phải tính từng đồng xu) ý nói lên sự bất công trong xã hội.
Nghĩa
Việt
- Cihui liệt sĩ gười cứng cỏi, làm việc nghĩa mà quên mình. liệt sĩ liệt sĩ ☆Người cứng cỏi, làm việc nghĩa mà quên mình. 烈士 LIỆT SỊ Nho sĩ nổi danh. Hiển nho. Nhà nho đỗ đạt làm quan. 烈士車千具貪夫定曾初 Liệt sị xe xiên cộ, tham phu tỉnh tấng xu (C.V.) (Những nho sĩ nổi danh thì có hàng ngàn cỗ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.重義輕生而願殺身成仁的人。《史記.卷六一.伯夷列傳》:「貪夫徇財,烈士徇名,夸者死權,眾庶馮生。」《五代史平話.周史.卷上》:「我這劍要賣與烈士,大則安邦定國,小則禦侮扞身,您孩兒每識個甚麼?」 2.有節氣有壯志的人。漢.曹操〈步出夏門行〉:「烈士暮年,壯心不已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为正义事业而牺牲的人革命~ㄧ~陵园; 〈书〉有志于建立功业的人~暮年,壮心不已。
- Tân Hoa Tự Điển ①为正义事业而牺牲的人革命~ㄧ~陵园。②〈书〉有志于建立功业的人~暮年,壮心不已。
Eng
- CC-CEDICT martyr
- Cihui martyr
ja
- JMdict upright man|patriot|hero