烏有
ô hữu
Hán Việt: ô hữu · Pinyin: wū yǒu
Tổng quan
(văn học) không tồn tại | hư vô | ảo tưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) không tồn tại | hư vô | ảo tưởng
- Cihui ô hữu ô hữu ☆Chẳng có gì. Không có thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢代司馬相如〈子虛賦〉中虛構的人物。烏有,無有,表示沒有這件事。作者藉齊心烏有先生之口,提出各種問題。 2.比喻虛無、不存在的事物。南朝梁.蕭統〈答湘東王求文集及詩苑英華書〉:「雖事涉烏有,義異擬倫,而清新卓爾,殊為佳作。」《三國演義》第一七回:「若將軍者,向為漢臣,今乃為叛賊之臣,使昔日關中保駕之功化為烏有。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚幻;不存在:子虚~|化为~。参看1734页;。
Eng
- CC-CEDICT (literary) not to exist; nonexistent; illusory
- Cihui (literary) not to exist; nonexistent; illusory
ja
- JMdict nonexistence