烏鵲橋

wū què qiáo ô thước kiều

Hán Việt: ô thước kiều · Pinyin: wū què qiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (ô) + (thước) + (kiều)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳每年七夕烏鵲填天河成橋,以渡織女、牛郎,使之相會。後以烏鵲橋比喻男女相會的地方。唐.宋之問〈明河篇〉:「鴛鴦機上疏螢度,烏鵲橋邊一雁飛。」