烜赫一時

xuǎn hè yī shí

Pinyin: xuǎn hè yī shí

Tổng quan

hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi

Cấu tạo: + (hách) + (nhất) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烜赫:声势很盛。在一个时期内名声威势很盛。
  • Tân Hoa Tự Điển ?谜声势很盛。在一个时期内名声威势很盛。

Eng

  • CC-CEDICT to enjoy a short-lived fame or position of power
  • Cihui 烜赫一時 uǎnhèyīshí f.e. have renown and influence for a time; be far-famed for a time