烜赫一时
HUYỄN HÁCH NHẤT THÌ
Hán Việt: HUYỄN HÁCH NHẤT THÌ · Pinyin: xuǎn hè yī shí
Tổng quan
hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi
烜赫:声势很盛。在一个时期内名声威势很盛。
名聲或勢力在當時很強盛。如:「元朝初年,蒙古騎兵的威勢烜赫一時,建立了橫跨歐、亞、非三洲的大帝國。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nổi danh một thời
- Biên soạn 烜赫一時 uǎnhèyīshí f.e. have renown and influence for a time; be far-famed for a time
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烜赫:声势很盛。在一个时期内名声威势很盛。
Eng
- Cihui 烜赫一時 uǎnhèyīshí f.e. have renown and influence for a time; be far-famed for a time