烜赫一时

xuǎn hè yī shíHUYỄN HÁCH NHẤT THÌ

Hán Việt: HUYỄN HÁCH NHẤT THÌ · Pinyin: xuǎn hè yī shí

Tổng quan

hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi

新华 · Tân Hoa Đại lục

烜赫:声势很盛。在一个时期内名声威势很盛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

名聲或勢力在當時很強盛。如:「元朝初年,蒙古騎兵的威勢烜赫一時,建立了橫跨歐、亞、非三洲的大帝國。」

Cấu tạo: 烜 + 赫 (hách) + 一 (nhất) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nổi danh một thời
  • Biên soạn 烜赫一時 uǎnhèyīshí f.e. have renown and influence for a time; be far-famed for a time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烜赫:声势很盛。在一个时期内名声威势很盛。

Eng

  • Cihui 烜赫一時 uǎnhèyīshí f.e. have renown and influence for a time; be far-famed for a time

Từ liên quan

Gần nghĩa

一时半霎 · 一时三刻 · 一时半刻 · 一时半晌 · 一时一刻 · 一时之间 · 一时半会 · 一时瑜亮