烜赫一時

xuǎn hè yī shí

Pinyin: xuǎn hè yī shí

Tổng quan

hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi

Cấu tạo: + (hách) + (nhất) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名聲或勢力在當時很強盛。如:「元朝初年,蒙古騎兵的威勢烜赫一時,建立了橫跨歐、亞、非三洲的大帝國。」

Eng

  • CC-CEDICT to enjoy a short-lived fame or position of power
  • Cihui 烜赫一時 uǎnhèyīshí f.e. have renown and influence for a time; be far-famed for a time