烝砂作飯

chưng sa tác phạn

Hán Việt: chưng sa tác phạn

Tổng quan

(譬喻)楞嚴經曰:「佛言若不斷婬修禪定者,如烝砂石,欲其成飯,經百千劫,只名熱砂。」☸

Cấu tạo: 烝 (chưng) + 砂 (sa) + 作 (tác) + 饭 (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)楞嚴經曰:「佛言若不斷婬修禪定者,如烝砂石,欲其成飯,經百千劫,只名熱砂。」☸