烟火食

yān huǒ shíyên hỏa thực

Hán Việt: yên hỏa thực · Pinyin: yān huǒ shí

Tổng quan

thức ăn chín

新华 · Tân Hoa Đại lục

指熟食。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

煮熟的食物。道家以辟穀修養為成仙之道,不吃煙火之食。《西遊記》第四四回:「原來孫行者不大喫煙火食,只喫幾個果子,陪他兩個。」簡稱為「煙火」。

Cấu tạo: 煙 (yên) + 火 (hỏa) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thức ăn nấu chín
  • VietPhrases thức ăn chín
  • Tần suất từ thức ăn chín
  • Biên soạn cooked food

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指熟食。

Eng

  • Cihui 煙火食 ānhuǒshí n. cooked food
  • Tần suất từ n. cooked food

Từ liên quan

Gần nghĩa

火食灰 · 烟火气 · 烟火的 · 煙火食 · 火食 · 烟火 · 烟火使用 · 煙火