煙花風月

yān huā fēng yuè yên hoa phong nguyệt

Hán Việt: yên hoa phong nguyệt · Pinyin: yān huā fēng yuè

Tổng quan

chỉ việc ân ái (thành ngữ)

Cấu tạo: (yên) + (hoa) + (phong) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ việc ân ái (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指男女情爱之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烟花风月"。 2.指男女情爱之事。

Eng

  • CC-CEDICT refers to lovemaking (idiom)
  • Cihui refers to lovemaking (idiom)