烤焦的

khảo tiêu đích

Hán Việt: khảo tiêu đích

Tổng quan

héo, khô; tàn (hoa; lá), làm khô, làm héo, đốt (vết thương), đóng dấu bằng sắt nung, làm cho chai đi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm vỡ, làm nổ tung, khô héo đi, (như) sere

Cấu tạo: (khảo) + (tiêu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui héo, khô; tàn (hoa; lá), làm khô, làm héo, đốt (vết thương), đóng dấu bằng sắt nung, làm cho chai đi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm vỡ, làm nổ tung, khô héo đi, (như) sere