烤過的
khảo quá đích
Hán Việt: khảo quá đích
Tổng quan
thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc, (kỹ thuật) sự nung, (xem) rule, quay, nướng, quay, nướng (thịt), rang (cà phê), sưởi ấm; hơ lửa, bắt (ai) đứng vào lửa (để tra tấn), (kỹ thuật) nung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình nghiêm khắc, chế nhạo, giễu cợt, chế giễu
Nghĩa
Việt
- Cihui thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc, (kỹ thuật) sự nung, (xem) rule, quay, nướng, quay, nướng (thịt), rang (cà phê), sưởi ấm; hơ lửa, bắt (ai) đứng vào lửa (để tra tấn), (kỹ thuật) nung, (từ Mỹ,nghĩa…