煩冗

fán rǒng phiền nhũng

Hán Việt: phiền nhũng · Pinyin: fán rǒng

Tổng quan

đa dạng và phức tạp (về công việc) | dài dòng (về lời nói, viết lách, v.v.)

Cấu tạo: (phiền) + (nhũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa dạng và phức tạp (về công việc) | dài dòng (về lời nói, viết lách, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煩瑣忙碌。如:「近日俗事纏身,煩冗不堪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (事务)繁杂; (文章)烦琐冗长。‖也作繁冗。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(事务)繁杂。②(文章)烦琐冗长。‖也作繁冗。

Eng

  • CC-CEDICT diverse and complicated (of one's affairs)|prolix (of speech, writing etc)
  • Cihui diverse and complicated (of one's affairs); prolix (of speech, writing etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烦忙