烦忙

fán mángphiền mang

Hán Việt: phiền mang · Pinyin: fán máng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.繁忙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情煩多而忙碌。如:「他近來工作煩忙,無暇他顧。」

Cấu tạo: 煩 (phiền) + 忙 (mang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.繁忙。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烦冗