烦懑

fán mènphiền muộn

Hán Việt: phiền muộn · Pinyin: fán mèn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"烦满"。中医谓内热郁结之症。 2.泛指烦闷愁恼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中鬱悶不快活。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「頭痛身熱,使人煩懣。」漢.枚乘〈七發〉:「況直眇小煩懣,酲醲病酒之徒哉!」也作「煩悶」。

Cấu tạo: 煩 (phiền) + 懣 (muộn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烦满"。中医谓内热郁结之症。 2.泛指烦闷愁恼。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烦闷 · 苦闷