烦杂

fán záphiền tạp

Hán Việt: phiền tạp · Pinyin: fán zá

Tổng quan

rắc rối; phức tạp; lộn xộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘繁杂 ’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繁亂。漢 .桓寬《鹽鐵論.本議》:「往來煩雜,物多苦惡。」《紅樓夢》第七○回:「又因年近歲逼,諸事煩雜不算外,又有林之孝開了一個人單子來回。」

Cấu tạo: 煩 (phiền) + 雜 (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều và lộn xộn
  • Cihui rối rắm
  • Tần suất từ phức tạp; lộn xộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁亂。漢 .桓寬《鹽鐵論.本議》:「往來煩雜,物多苦惡。」《紅樓夢》第七○回:「又因年近歲逼,諸事煩雜不算外,又有林之孝開了一個人單子來回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘繁杂 ’。

Eng

  • Cihui many and disorderly; muddled
  • Tần suất từ many and disorderly; muddled

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冗杂 · 烦复

Từ trái nghĩa

简易