烦言碎语

fán yán suì yǔphiền ngôn toái ngữ

Hán Việt: phiền ngôn toái ngữ · Pinyin: fán yán suì yǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

烦:多,繁剧; 碎:琐碎。形容文词杂乱、琐碎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

煩雜囉嗦的言語。《醒世姻緣傳》第六五回:「這些煩言碎語,不必絮叨。」也作「煩言碎辭」。

Cấu tạo: 煩 (phiền) + 言 (ngôn) + 碎 (toái) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烦:多,繁剧; 碎:琐碎。形容文词杂乱、琐碎。

Từ liên quan

Gần nghĩa

烦言碎辞