煩躁的

phiền táo đích

Hán Việt: phiền táo đích

Tổng quan

không nghỉ, không ngừng, không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động, không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy

Cấu tạo: (phiền) + (táo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nghỉ, không ngừng, không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động, không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy