燒焦者
thiêu tiêu giả
Hán Việt: thiêu tiêu giả
Tổng quan
ngày nóng như thiêu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng, người lái (ô tô...) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô...), (từ lóng) loại cừ, loại chiến; loại cha bố
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày nóng như thiêu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng, người lái (ô tô...) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô...), (từ lóng) loại cừ, loại chiến; loại cha bố