熱切的
nhiệt thiết đích
Hán Việt: nhiệt thiết đích
Tổng quan
ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu, nồng (rượu...), (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt sôi nổi, đầy nhiệt huyết, nhiệt thành
Nghĩa
Việt
- Cihui ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu, nồng (rượu...), (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt sôi nổi, đầy nhiệt huyết, nhiệt thành