熱帶

rè dài nhiệt đái

Hán Việt: nhiệt đái · Pinyin: rè dài

Tổng quan

vùng nhiệt đới | nhiệt đới

Cấu tạo: (nhiệt) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng nhiệt đới | nhiệt đới
  • Cihui nhiệt đới nhiệt đới ☆Giải đất nóng, gần xích đạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地球表面在赤道南北各二十三度半間之地,即位於南北回歸線之間的地球表面地帶。因溫度最高,故稱為「熱帶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赤道两侧南回归线和北回归线之间的地带称"热带",也叫"回归带"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赤道两侧南回归线和北回归线之间的地带称"热带",也叫"回归带"。

Eng

  • CC-CEDICT the tropics|tropical
  • Cihui the tropics; tropical

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寒带