热心肠
nhiệt tâm tràng
Hán Việt: nhiệt tâm tràng · Pinyin: rè xīn cháng
Tổng quan
nhiệt tâm; nhiệt tình
1.待人热情﹑做事积极的心性。
做事積極、樂於助人的心性。元.曾瑞《留鞋記》第一折:「我是小梅香,好片熱心腸,全憑詩一首,送與有情郎。」也作「熱心」、「熱腸」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tốt bụng
- Cihui sẵn sàng giúp đỡ người khác
- Tần suất từ nhiệt tâm tràng/nhiệt tâm trường: lòng nhiệt tình/nhiệt tâm/nhiệt tình; nhiệt tâm; nhiệt tình
- Biên soạn 1. warm-heartedness 2. <coll.> a warmhearted/sympathetic and helpful person
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.待人热情﹑做事积极的心性。
Eng
- Cihui warmhearted; willing to help others
- Tần suất từ n. 1. warm-heartedness 2. <coll.> a warmhearted/sympathetic and helpful person
Đức
- Handedict Warmherzigkeit