熱忱的

nhiệt thầm đích

Hán Việt: nhiệt thầm đích

Tổng quan

thân ái, thân mật, chân thành, kích thích tim, sự ghét cay ghét đắng, (thương nghiệp) rượu bổ

Cấu tạo: (nhiệt) + (thầm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân ái, thân mật, chân thành, kích thích tim, sự ghét cay ghét đắng, (thương nghiệp) rượu bổ