熱效應

rè xiào yìng nhiệt hiệu ứng

Hán Việt: nhiệt hiệu ứng · Pinyin: rè xiào yìng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiệt) + (hiệu) + (ứng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指物质系统在物理的或化学的等温过程中只做膨胀功时所吸收或放出的热量。根据反应性质的不同,分为燃烧热、生成热、中和热、溶解热等。

Eng

  • Cihui 熱效應 èxiàoyìng n. fuel factor; heat effect; thermal results