熱效率

rè xiào lǜ nhiệt hiệu suất

Hán Việt: nhiệt hiệu suất · Pinyin: rè xiào lǜ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiệt) + (hiệu) + (suất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全称设备热效率”。泛指某些能源转换设备或用热设备的热能被有效利用的程度。是该设备有效利用的热量与供入热量的比值。提高热效率的主要方法是设法减小其主要热损失。

Eng

  • Cihui 熱效率 èxiàolǜ n. thermal/heat efficiency