热气

rè qìnhiệt khí

Hán Việt: nhiệt khí · Pinyin: rè qì

Tổng quan

khí nóng; hơi nóng (tình cảm sôi nổi, không khí bừng bừng). đông người thì nhiều ý kiến, không khí sôi nổi, lao động hăng say. 熱氣騰騰的戰鬥場面. cảnh chiến đấu tưng bừng sôi nổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.温热的气体; 炎热的空气。 2.犹热情; 激情。 3.犹热烈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.熱的氣體。《儒林外史》第二三回:「在日頭下綑了半日,又受了糞窖子裡薰蒸的熱氣,一到船上,就害起痢疾來。」 2.激情、熱情。《野叟曝言》第一八回:「你們也有這些熱氣去換他冷氣。我們且吃茶,等他見了棺材,再把石灰去揩他眼淚就是了。」 3.時機。《醒世姻緣傳》第五○回:「兄這青年就了這一途,省的歲考淘那宗師的氣,京裡坐了監,就熱氣考他下子。」

Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơi nước
  • Cihui nhiệt
  • Cihui LT:股
  • Tần suất từ khí nóng; hơi nóng; nhiệt khí: nhiệt khí/khí nóng/hơi nóng
  • Biên soạn 1. steam; hot vapor 2. hot gas/air 3. ardor; fervor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.熱的氣體。《儒林外史》第二三回:「在日頭下綑了半日,又受了糞窖子裡薰蒸的熱氣,一到船上,就害起痢疾來。」 2.激情、熱情。《野叟曝言》第一八回:「你們也有這些熱氣去換他冷氣。我們且吃茶,等他見了棺材,再把石灰去揩他眼淚就是了。」 3.時機。《醒世姻緣傳》第五○回:「兄這青年就了這一途,省的歲考淘那宗師的氣,京裡坐了監,就熱氣考他下子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.温热的气体; 炎热的空气。 2.犹热情; 激情。 3.犹热烈。

Eng

  • Cihui steam; heat
  • Tần suất từ n. 1. steam; hot vapor 2. hot gas/air 3. ardor; fervor

Đức

  • Handedict Hitze

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冷气