热气球

rè qì qiúnhiệt khí cầu

Hán Việt: nhiệt khí cầu · Pinyin: rè qì qiú

Tổng quan

khinh khí cầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

將氣球內的氣體加熱,而造成熱空氣密度較周遭的冷空氣密度為小,產生浮力使氣球往上空飄升。

Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 氣 (khí) + 球 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khinh khí cầu
  • Tần suất từ khinh khí cầu
  • Biên soạn hot-air balloon M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將氣球內的氣體加熱,而造成熱空氣密度較周遭的冷空氣密度為小,產生浮力使氣球往上空飄升。

Eng

  • Cihui hot air balloon
  • Tần suất từ n. hot-air balloon M:ge/²zhī

Đức

  • Handedict Ballon (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

热气腾腾 · 气球 · 氣球 · 热气 · 气球驾驶员 · 气球驾驶法 · 热气腾腾的 · 热气球之旅