熱水

rè shuǐ nhiệt thủy

Hán Việt: nhiệt thủy · Pinyin: rè shuǐ

Tổng quan

nước nóng

Cấu tạo: (nhiệt) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước nóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.熱開水。如:「請在這杯茶中添點熱水。」 2.溫度高的水。如:「放洗澡水時,為避免燙傷,要先放冷水,後放熱水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沸水或温度曾达到沸点的水; 温水; 水名。在今河北省蔚县西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.沸水或温度曾达到沸点的水。 2.温水。 3.水名。在今河北省蔚县西。

Eng

  • CC-CEDICT hot water
  • Cihui hot water

ja

  • JMdict hot water|boiling water|hydrothermal water|hydrothermal solution

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冷水