冷水
lãnh thủy
Hán Việt: lãnh thủy · Pinyin: lěng shuǐ
Tổng quan
nước lạnh; nước nguội. dội nước lạnh (ví với việc đả kích người khác). 冷水澆頭(比喻受到意外的打擊或希望突然破滅). dội nước lạnh lên đầu (ví với bị đả kích bất ngờ hoặc bị thất vọng bất ngờ).; nước lã; nước sống (chưa nấu). uống nước sống dễ bị bệnh
①凉水泼~ㄧ~浇头(比喻受到意外的打击或希望突然破灭)。②生水喝~容易得病。
1.涼水、生水。《文明小史》第一六回:「我初改洋裝的時候,一心要學他們外國人拿冷水洗澡,誰知洗了一次,實在凍的受不得。」 2.冷開水。如:「多喝熱水,少喝冷水,感冒才會好得快。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nước lạnh
- Cihui nước chưa đun
- Cihui nghĩa bóng: chưa sẵn sàng (kế hoạch)
- Biên soạn 1. cold water (lit./fig.) 2. unboiled water
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.涼水、生水。《文明小史》第一六回:「我初改洋裝的時候,一心要學他們外國人拿冷水洗澡,誰知洗了一次,實在凍的受不得。」 2.冷開水。如:「多喝熱水,少喝冷水,感冒才會好得快。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①凉水泼~ㄧ~浇头(比喻受到意外的打击或希望突然破灭)。②生水喝~容易得病。
Eng
- JMdict cold water
- Cihui cold water; unboiled water; fig. not yet ready (of plans)
Đức
- Handedict Kaltwasser
ja
- JMdict 冷水(れいすい)