熱污染

rè wū rǎn nhiệt ô nhiễm

Hán Việt: nhiệt ô nhiễm · Pinyin: rè wū rǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiệt) + (ô) + (nhiễm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因人类活动而桅热环境的现象。影响环境的三种途径为(1)改变大气的组成,改变太阳辐射和地球辐射的透过率;(2)改变地表状态,改变反射率,改变地表和大气之间的换热过程;(3)直接向大气、水体放热。也有将直接向水体排放废热而造成的环境污染称为热污染。

Eng

  • Cihui 熱污染 èwūrǎn n. thermal pollution