热潮
nhiệt triều
Hán Việt: nhiệt triều · Pinyin: rè cháo
Tổng quan
TRIỀU, TRÀO phong trào lớn; phong trào sôi nổi; phong trào rầm rộ
1.炽热的心潮。 2.比喻蓬勃发展﹑热火朝天的形势或行动。
形容蓬勃發展的趨勢。如:「年底又是結婚的熱潮了!」
Nghĩa
Việt
- Cihui làn sóng nhiệt tình
- Cihui cơn sốt
- Cihui cao trào
- Tần suất từ dậy sóng; bột phát; phong trào lớn; phong trào sôi nổi; phong trào rầm rộ
- Biên soạn 1. upsurge 2. great mass fever
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容蓬勃發展的趨勢。如:「年底又是結婚的熱潮了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.炽热的心潮。 2.比喻蓬勃发展﹑热火朝天的形势或行动。
Eng
- Cihui wave of enthusiasm; craze; upsurge
- Tần suất từ n. 1. upsurge 2. great mass fever
Đức
- Handedict Aufwallung, Fieber, Massenenthusiasmus, Hype