熱炒熱賣
nhiệt sao nhiệt mại
Hán Việt: nhiệt sao nhiệt mại · Pinyin: rè chǎo rè mài
Tổng quan
nghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu | nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được | nhiệt tình của người vừa mới cải đạo
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu | nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được | nhiệt tình của người vừa mới cải đạo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻用刚刚学到的东西去教人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻临时学起来,凑合应付。
Eng
- CC-CEDICT lit. to sell hot food freshly cooked; fig. to teach what one has just learned|enthusiasm of the new convert
- Cihui lit. to sell hot food freshly cooked; fig. to teach what one has just learned; enthusiasm of the new convert