熱衷的

nhiệt trung đích

Hán Việt: nhiệt trung đích

Tổng quan

quá say mê, mất trí, điên dại, xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...), ốm yếu, yếu đuối, làm bằng những miếng không đều (lối đi, sàn nhà, mền bông...) nhiều quả hạch, có mùi vị hạt phỉ, (từ lóng) say mê, thích, (từ lóng) bảnh, diện, (từ lóng) đượm đà, hấp dẫn, thú vị (truyện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên, quẫn, mất trí sốt sắng, hắng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết

Cấu tạo: (nhiệt) + (trung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá say mê, mất trí, điên dại, xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...), ốm yếu, yếu đuối, làm bằng những miếng không đều (lối đi, sàn nhà, mền bông...) nhiều quả hạch, có mùi vị hạt phỉ, (từ lóng) say mê, thích, (từ lóng) bảnh, diện, (từ lóng) đượm đà, hấp dẫn,…