熱誠的

nhiệt thành đích

Hán Việt: nhiệt thành đích

Tổng quan

vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng, mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện, thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn), ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm, (hàng hải) my hearties,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên sốt sắng, hắng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết

Cấu tạo: (nhiệt) + (thành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng, mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện, thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn), ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm, (hàng hải) my hearties,(ngôn ngữ nhà trường)…