熱身賽

rè shēn sài nhiệt thân tái

Hán Việt: nhiệt thân tái · Pinyin: rè shēn sài

Tổng quan

trận đấu khởi động | trận giao hữu

Cấu tạo: (nhiệt) + (thân) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận đấu khởi động | trận giao hữu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在主要比賽前所參加的適應性比賽。如:「本屆會長盃棒賽,將是中華隊出征奧運的熱身賽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运动队参加重大比赛之前所举行的准备性的比赛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.运动队参加重大比赛之前所举行的准备性的比赛。

Eng

  • CC-CEDICT warm-up match; a friendly
  • Cihui warm-up match; a friendly