烯烃

xī tīngHY HĨNH

Hán Việt: HY HĨNH · Pinyin: xī tīng

Tổng quan

olefin

新华 · Tân Hoa Đại lục

不饱和烃的一类,分子中含有双键结构的开链烃,通式为CₙH₂ₙ,如乙烯(CH₂=CH₂)、丁二烯(CH₂=CH-CH=CH₂)等。

Cấu tạo: 烯 + 烴

Nghĩa

Việt

  • Cihui alkene (hóa học)
  • Tần suất từ olefin , alkene (hóa học)
  • Biên soạn alkene; olefin

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不饱和烃的一类,分子中含有双键结构的开链烃,通式为CₙH₂ₙ,如乙烯(CH₂=CH₂)、丁二烯(CH₂=CH-CH=CH₂)等。
  • Kaggle Zh-Vi alkene

Eng

  • Cihui olefine; alkene (chemistry)
  • Tần suất từ n. <chem.> alkene; olefin

Đức

  • Handedict Alken, Olefin (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

烃基 · 烃蜡 · 烯醇 · 烴基 · 烯醇酶 · 烃化作用 · 烯烃基 · 烯烃菌素