烹调

pēng tiáophanh điều

Hán Việt: phanh điều · Pinyin: pēng tiáo

Tổng quan

chế biến thức ăn; nấu ăn; nấu nướng. pha chế ngũ vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

烧煮调制烹调五味。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.烹煮調理。宋.陸游〈種菜〉詩:「菜把青青閒藥苗,豉香鹽白自烹調。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「縣宰驚問緣故,王教授道:『此味頗似亡妻所烹調,故此傷感。』」 2.烹製食物的事。如:「烹調是一門大學問。」

Cấu tạo: 烹 (phanh) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nấu; nấu ăn; nấu chín; người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi, (tục ngữ) lắm thầy thối ma, nấu, nấu chín, (thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...), (từ lóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy...), nhà nấu bếp, nấu ăn, chín, nấu nhừ, nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun...), bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...), dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu), (từ lóng) giết ai, khử ai đi; phanh điều/phanh điệu: chế biến thức ăn/nấu ăn/nấu nướng; nấu ăn; nấu nướng
  • Biên soạn v./n. cook (dishes)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.烹煮調理。宋.陸游〈種菜〉詩:「菜把青青閒藥苗,豉香鹽白自烹調。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「縣宰驚問緣故,王教授道:『此味頗似亡妻所烹調,故此傷感。』」 2.烹製食物的事。如:「烹調是一門大學問。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烧煮调制烹调五味。
  • Kaggle Zh-Vi cook

Eng

  • Cihui to cook
  • Tần suất từ v./n. cook (dishes) , Nǐ de ∼ jìshù zěnmeyàng? How is your cooking skill?

Đức

  • Handedict kochen

other

  • Nguồn khác Nấu nướng đồ ăn và nêm nếm cho vừa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烹饪