烹調

pēng tiáo phanh điều

Hán Việt: phanh điều · Pinyin: pēng tiáo

Tổng quan

nấu ăn ấu nướng đồ ăn và nêm nếm cho vừa. phanh điều phanh điều ☆Nấu nướng đồ ăn và nêm nếm cho vừa. chế biến thức ăn; nấu ăn; nấu nướng。烹炒調製(菜蔬)。 烹調五味。 pha chế ngũ vị.

Cấu tạo: (phanh) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phanh điều phanh điều ☆Nấu nướng đồ ăn và nêm nếm cho vừa.
  • Cihui nấu ăn ấu nướng đồ ăn và nêm nếm cho vừa. phanh điều phanh điều ☆Nấu nướng đồ ăn và nêm nếm cho vừa. chế biến thức ăn; nấu ăn; nấu nướng。烹炒調製(菜蔬)。 烹調五味。 pha chế ngũ vị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.烹煮調理。宋.陸游〈種菜〉詩:「菜把青青閒藥苗,豉香鹽白自烹調。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「縣宰驚問緣故,王教授道:『此味頗似亡妻所烹調,故此傷感。』」 2.烹製食物的事。如:「烹調是一門大學問。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烧煮调制烹调五味。

Eng

  • CC-CEDICT to cook
  • Cihui to cook

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烹饪