烹飪

pēng rèn phanh nhẫm

Hán Việt: phanh nhẫm · Pinyin: pēng rèn

Tổng quan

nấu nướng | nghệ thuật ẩm thực ách nấu nướng đồ ăn. phanh nhậm phanh nhậm ☆Cách nấu nướng đồ ăn. nấu nướng; nấu ăn; xào nấu。做飯做菜。 烹飪法。 cách nấu nướng. 擅長烹飪。 sở trường nấu nướng; nấu ăn thành thạo.

Cấu tạo: (phanh) + (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phanh nhậm phanh nhậm ☆Cách nấu nướng đồ ăn.
  • Cihui nấu nướng | nghệ thuật ẩm thực ách nấu nướng đồ ăn. phanh nhậm phanh nhậm ☆Cách nấu nướng đồ ăn. nấu nướng; nấu ăn; xào nấu。做飯做菜。 烹飪法。 cách nấu nướng. 擅長烹飪。 sở trường nấu nướng; nấu ăn thành thạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 烹煮。明.李時珍《本草綱目.卷六.火部.蘆火》:「觀夫茶味之美惡,飯味之甘餲,皆係于水火烹飪之得失。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一九.灤陽續錄一》:「又京師一婦少寡,雖頗有姿色,而鍼黹烹飪,皆非所能。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烹调;烧饭煮菜擅长烹饪|蔬食以同烹饪。

Eng

  • CC-CEDICT cooking; culinary arts
  • Cihui cooking; culinary arts

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烹调