烹飪

pēng rènphanh nhẫm

Hán Việt: phanh nhẫm · Pinyin: pēng rèn

Tổng quan

nấu nướng; nấu ăn; xào nấu. cách nấu nướng. 擅長烹飪. sở trường nấu nướng; nấu ăn thành thạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

烹调; 烧饭煮菜擅长烹饪, 蔬食以同烹饪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

烹煮。明.李時珍《本草綱目.卷六.火部.蘆火》:「觀夫茶味之美惡,飯味之甘餲,皆係于水火烹飪之得失。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一九.灤陽續錄一》:「又京師一婦少寡,雖頗有姿色,而鍼黹烹飪,皆非所能。」

Cấu tạo: 烹 (phanh) + 飪 (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn cooking; culinary art

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 烹煮。明.李時珍《本草綱目.卷六.火部.蘆火》:「觀夫茶味之美惡,飯味之甘餲,皆係于水火烹飪之得失。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一九.灤陽續錄一》:「又京師一婦少寡,雖頗有姿色,而鍼黹烹飪,皆非所能。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烹调; 烧饭煮菜擅长烹饪, 蔬食以同烹饪。
  • Kaggle Zh-Vi cooking

Eng

  • Cihui cooking; culinary arts

Đức

  • Handedict Essen zubereiten, kochen

other

  • Nguồn khác Cách nấu nướng đồ ăn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烹调