烽火臺

fēng huǒ tái phong hỏa thai

Hán Việt: phong hỏa thai · Pinyin: fēng huǒ tái

Tổng quan

phong hoả đài。古時用於點燃煙火傳遞重要消息的高台。

Cấu tạo: (phong) + (hỏa) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong hoả đài。古時用於點燃煙火傳遞重要消息的高台。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代用來點燃煙火以示警的建築物。《三國演義》第七三回:「選高阜處置一烽火臺,每臺用五十軍守之。」

Eng

  • Cihui 烽火臺 ēnghuǒtái n. beacon tower