無上

wú shàng vô thượng

Hán Việt: vô thượng · Pinyin: wú shàng

Tổng quan

tối cao

Cấu tạo: (vô) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối cao
  • Cihui vô thượng vô thượng ☆Không còn gì ở trên, ý nói ở trên hết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最高的、極致的。如:「無上光榮」、「無上尊寵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 至高,无出其上; 谓无可听从之上司; 目无长上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.至高,无出其上。 2.谓无可听从之上司。 3.目无长上。

Eng

  • CC-CEDICT supreme
  • Cihui supreme

ja

  • JMdict supreme|greatest|highest|best

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

最高