无事人
vô sự nhân
Hán Việt: vô sự nhân
Tổng quan
VÔ SỰ NHÂN Thiền lâm phương ngữ. Người vô sự. Chỉ cho người triệt ngộ vô vi siêu thoát, nhậm vận tùy duyên, trừ sạch tục tình vọng niệm. LTNL ghi: 爾諸方言道。有修有證。莫錯設有修得者。皆是生死業。爾言六度萬行齊修。我見皆是造業。求佛求法。即是造地獄業。求菩薩亦是造業。看經看教亦是造業。佛與祖師是無事人。 Các ngươi nghe các nơi nói rằng có tu có chứng. Chớ sai lầm! Nếu do tu mà đắc được, đều là nghiệp sinh tử. Ngươi nói Lục độ vạn hạnh cùng tu, ta thấy đều là tạo nghiệp. Cầu…
Nghĩa
Việt
- Cihui VÔ SỰ NHÂN Thiền lâm phương ngữ. Người vô sự. Chỉ cho người triệt ngộ vô vi siêu thoát, nhậm vận tùy duyên, trừ sạch tục tình vọng niệm. LTNL ghi: 爾諸方言道。有修有證。莫錯設有修得者。皆是生死業。爾言六度萬行齊修。我見皆是造業。求佛求法。即是造地獄業。求菩薩亦是造業。看經看教亦是造業。佛與祖師是無事人。 Các ngươi nghe các nơi nói rằng có tu có chứng. Chớ s…