無事忙
vô sự mang
Hán Việt: vô sự mang · Pinyin: wú shì máng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忙於正務以外的事。《紅樓夢》第四二回:「寶道:『我說你是無事忙,說了一聲,你就要問去,也等著商議定了再去。』」
Eng
- Cihui 無事忙 úshìmáng f.e. busy with trivia
Hán Việt: vô sự mang · Pinyin: wú shì máng