无交涉

vô giao thiệp

Hán Việt: vô giao thiệp

Tổng quan

VÔ GIAO THIỆP Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Một giao thiệp, Vật giao thiệp. Không dính dáng. Chỉ cho không mảy may quan hệ đến tự tánh, căn bản không hợp với tự tánh. ULL ghi: 若言佛道是修學而得、如此見解全無交涉。 Nếu nói Phật đạo là do tu học mới đắc, kiến giải như thế hoàn toàn không dính dáng.

Cấu tạo: (vô) + (giao) + (thiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÔ GIAO THIỆP Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Một giao thiệp, Vật giao thiệp. Không dính dáng. Chỉ cho không mảy may quan hệ đến tự tánh, căn bản không hợp với tự tánh. ULL ghi: 若言佛道是修學而得、如此見解全無交涉。 Nếu nói Phật đạo là do tu học mới đắc, kiến giải như thế hoàn toàn không dính dáng.