無信仰

wú xìn yǎng vô tín ngưỡng

Hán Việt: vô tín ngưỡng · Pinyin: wú xìn yǎng

Tổng quan

sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính sự không trung thành, sự bội tín, sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity), sự không theo đạo; sự không tin đạo Thiên chúa

Cấu tạo: (vô) + (tín) + (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính sự không trung thành, sự bội tín, sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity), sự không theo đ…

ja

  • JMdict lack of religion|irreligion|atheism