无修无证

vô tu vô chứng

Hán Việt: vô tu vô chứng

Tổng quan

vô tu vô chứng (術語)離修證情念之無為真人也。台家稱所謂無作性德之人。四十二章經曰:「飯千億三世諸佛,不如飯一無念無住無修無證之人。」☸

Cấu tạo: (vô) + (tu) + (vô) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tu vô chứng (術語)離修證情念之無為真人也。台家稱所謂無作性德之人。四十二章經曰:「飯千億三世諸佛,不如飯一無念無住無修無證之人。」☸