無傷的

vô thương đích

Hán Việt: vô thương đích

Tổng quan

bình an vô sự; không bị trừng phạt; không bị thiệt hại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) không phải trả tiền, miễn thuế

Cấu tạo: (vô) + (thương) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình an vô sự; không bị trừng phạt; không bị thiệt hại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) không phải trả tiền, miễn thuế