無力氣

vô lực khí

Hán Việt: vô lực khí

Tổng quan

trạng thái hôn mê; giấc ngủ lịm, tính lờ phờ, tính thờ ơ mùi mốc

Cấu tạo: (vô) + (lực) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạng thái hôn mê; giấc ngủ lịm, tính lờ phờ, tính thờ ơ mùi mốc