無厭

wú yànvô yếm

Hán Việt: vô yếm · Pinyin: wú yàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不满足; 没有限止。 2.不厌倦; 不厌烦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不滿足、沒有節制。《左傳.襄公三十一年》:「大夫多貪,求欲無厭。」《紅樓夢》第五回:「如世之好淫者,不過悅容貌,喜歌舞,調笑無厭,雲雨無時。」也作「無饜」。

Cấu tạo: 無 (vô) + 厭 (yếm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tham lam
  • Biên soạn v.p. insatiable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不滿足、沒有節制。《左傳.襄公三十一年》:「大夫多貪,求欲無厭。」《紅樓夢》第五回:「如世之好淫者,不過悅容貌,喜歌舞,調笑無厭,雲雨無時。」也作「無饜」。

Eng

  • Cihui 無厭 úyàn v.p. insatiable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

满足