無可無不可

wú kě wú bù kě vô khả vô bất khả

Hán Việt: vô khả vô bất khả · Pinyin: wú kě wú bù kě

Tổng quan

không ủng hộ mà cũng không phản đối | thờ ơ

Cấu tạo: (vô) + (khả) + (vô) + (bất) + (khả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ủng hộ mà cũng không phản đối | thờ ơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指出仕或退隱隨機而行,均無不可。《論語.微子》:「我則異於是,無可無不可。」後泛指不拘成見,沒有一定選擇或沒有主見。《紅樓夢》第五七回:「薛姨媽是個無可無不可的人,倒還易說。」《文明小史》第四二回:「借他們這裡住幾天,彼此都是熟人,自然無可無不可。」

Eng

  • CC-CEDICT neither for nor against sth|indifferent
  • Cihui 無可無不可 úkě wú bùkě v.p. not care one way or another; indecisive; uncertain