無名帖

wú míng tiě vô danh thiếp

Hán Việt: vô danh thiếp · Pinyin: wú míng tiě

Tổng quan

thiếp không ghi tên: thiếp nặc danh

Cấu tạo: (vô) + (danh) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếp không ghi tên: thiếp nặc danh
  • Cihui thiếp không ghi tên; thiếp nặc danh。 (無名帖兒)為了攻訐或恐嚇別人而寫的不具名的帖兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內容為攻訐或恐嚇他人,而不具真實姓名的信件。也稱為「黑帖」、「黑函」。

Eng

  • Cihui 無名帖 úmíngtiě n. 1. anonymous note (containing a threat/etc.) 2. poison-pen letter